TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据介面

shùjùjièmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據介面

Âm Hán Việt SỐ CỨ GIỚI DIỆN

数据介面 nghĩa là giao diện dữ liệu.

Nghĩa của 数据介面

shùjùjièmiàn

SỐ CỨ GIỚI DIỆNphồn thể 數據介面
  1. Giao diện dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

数据介面 nghĩa là gì?

数据介面 (shùjùjièmiàn) nghĩa là giao diện dữ liệu.

数据介面 đọc thế nào?

数据介面 đọc là shùjùjièmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据介面 là gì?

Âm Hán Việt của 数据介面 là "số cứ giới diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.