TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shùjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據

Âm Hán Việt SỐ CỨ

数据 nghĩa là dữ liệu, số liệu.

Nghĩa của 数据

shùjù

SỐ CỨDanh từphồn thể 數據
  1. Dữ liệu; số liệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 数据

Đồng nghĩa

Từ ghép có 数据

Câu hỏi thường gặp

数据 nghĩa là gì?

数据 (shùjù) nghĩa là dữ liệu, số liệu.

数据 đọc thế nào?

数据 đọc là shùjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据 là gì?

Âm Hán Việt của 数据 là "số cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.