TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据库软件

shùjùkùruǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據庫軟件

Âm Hán Việt SỐ CỨ KHỐ NHUYỄN KIỆN

数据库软件 nghĩa là Phần mềm cơ sở dữ liệu.

Nghĩa của 数据库软件

shùjùkùruǎnjiàn

SỐ CỨ KHỐ NHUYỄN KIỆNphồn thể 數據庫軟件
  1. Phần mềm cơ sở dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

数据库软件 nghĩa là gì?

数据库软件 (shùjùkùruǎnjiàn) nghĩa là Phần mềm cơ sở dữ liệu.

数据库软件 đọc thế nào?

数据库软件 đọc là shùjùkùruǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据库软件 là gì?

Âm Hán Việt của 数据库软件 là "số cứ khố nhuyễn kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.