TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数据挖掘

shùjùwājué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數據挖掘

Âm Hán Việt SỐ CỨ OẠT QUẬT

数据挖掘 nghĩa là khai thác dữ liệu.

Nghĩa của 数据挖掘

shùjùwājué

SỐ CỨ OẠT QUẬTDanh từphồn thể 數據挖掘
  1. Khai thác dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

数据挖掘 nghĩa là gì?

数据挖掘 (shùjùwājué) nghĩa là khai thác dữ liệu.

数据挖掘 đọc thế nào?

数据挖掘 đọc là shùjùwājué (pinyin).

Âm Hán Việt của 数据挖掘 là gì?

Âm Hán Việt của 数据挖掘 là "số cứ oạt quật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.