数控机床 nghĩa là Máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC).
Nghĩa của 数控机床
shùkòngjīchuáng
SỐ KHỐNG CƠ SÀNGphồn thể 數控機床
Máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC)
Câu hỏi thường gặp
数控机床 nghĩa là gì?
数控机床 (shùkòngjīchuáng) nghĩa là Máy công cụ điều khiển số bằng máy tính (máy CNC).
数控机床 đọc thế nào?
数控机床 đọc là shùkòngjīchuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 数控机床 là gì?
Âm Hán Việt của 数控机床 là "số khống cơ sàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.