数数
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 數數
数数 nghĩa là đếm, tính.
Nghĩa của 数数
shǔshù
SỐ SỐĐộng từ, Phó từ, Tính từ, Danh từphồn thể 數數- Đếm
- Tính
Từ ghép có 数数
Câu hỏi thường gặp
数数 nghĩa là gì?
数数 (shǔshù) nghĩa là đếm, tính.
数数 đọc thế nào?
数数 đọc là shǔshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 数数 là gì?
Âm Hán Việt của 数数 là "số số".