TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数法

shùfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數法

Âm Hán Việt SỐ PHÁP

数法 nghĩa là phương pháp đếm.

Nghĩa của 数法

shùfǎ

SỐ PHÁPphồn thể 數法
  1. Phương pháp đếm (ví dụ: số thập phân hoặc số La Mã)

Câu hỏi thường gặp

数法 nghĩa là gì?

数法 (shùfǎ) nghĩa là phương pháp đếm.

数法 đọc thế nào?

数法 đọc là shùfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 数法 là gì?

Âm Hán Việt của 数法 là "số pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.