TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数理逻辑

shùlǐluójí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數理邏輯

Âm Hán Việt SỐ LÝ LA TẬP

数理逻辑 nghĩa là logic toán học, logic ký hiệu.

Nghĩa của 数理逻辑

shùlǐluójí

SỐ LÝ LA TẬPDanh từphồn thể 數理邏輯
  1. Logic toán học
  2. Logic ký hiệu

Câu hỏi thường gặp

数理逻辑 nghĩa là gì?

数理逻辑 (shùlǐluójí) nghĩa là logic toán học, logic ký hiệu.

数理逻辑 đọc thế nào?

数理逻辑 đọc là shùlǐluójí (pinyin).

Âm Hán Việt của 数理逻辑 là gì?

Âm Hán Việt của 数理逻辑 là "số lý la tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.