TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数百

shùbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數百

Âm Hán Việt SỐ BÁCH

数百 nghĩa là vài trăm.

Nghĩa của 数百

shùbǎi

SỐ BÁCHphồn thể 數百
  1. Vài trăm

Từ ghép có 数百

Câu hỏi thường gặp

数百 nghĩa là gì?

数百 (shùbǎi) nghĩa là vài trăm.

数百 đọc thế nào?

数百 đọc là shùbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 数百 là gì?

Âm Hán Việt của 数百 là "số bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.