TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数目

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shùmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數目

Âm Hán Việt SỐ MỤC

数目 nghĩa là số lượng, số.

Nghĩa của 数目

shùmù

SỐ MỤCDanh từphồn thể 數目
  1. Số lượng
  2. Số

Từ ghép có 数目

Câu hỏi thường gặp

数目 nghĩa là gì?

数目 (shùmù) nghĩa là số lượng, số.

数目 đọc thế nào?

数目 đọc là shùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 数目 là gì?

Âm Hán Việt của 数目 là "số mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.