TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数目字

shùmùzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數目字

Âm Hán Việt SỐ MỤC TỰ

数目字 nghĩa là chữ số, số.

Nghĩa của 数目字

shùmùzì

SỐ MỤC TỰDanh từphồn thể 數目字
  1. Chữ số
  2. Số
  3. Liệu số

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 数目字

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

数目字 nghĩa là gì?

数目字 (shùmùzì) nghĩa là chữ số, số.

数目字 đọc thế nào?

数目字 đọc là shùmùzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 数目字 là gì?

Âm Hán Việt của 数目字 là "số mục tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.