TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

数码扫描

shùmǎsǎomiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 數碼掃描

Âm Hán Việt SỐ MÃ TẢO MIÊU

数码扫描 nghĩa là quét kỹ thuật số.

Nghĩa của 数码扫描

shùmǎsǎomiáo

SỐ MÃ TẢO MIÊUphồn thể 數碼掃描
  1. Quét kỹ thuật số

Câu hỏi thường gặp

数码扫描 nghĩa là gì?

数码扫描 (shùmǎsǎomiáo) nghĩa là quét kỹ thuật số.

数码扫描 đọc thế nào?

数码扫描 đọc là shùmǎsǎomiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 数码扫描 là gì?

Âm Hán Việt của 数码扫描 là "số mã tảo miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.