数量
Phồn thể: 數量
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “số lượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
数量 nghĩa là Số lượng (LT:个 (gè)).
Nghĩa của 数量
shùliàng
SỐ LƯỢNGDanh từphồn thể 數量- Số lượng (LT:个 (gè))
- Thuộc về số lượng
- toán Đại lượng vô hướng
Từ ghép có 数量
Câu ví dụ với 数量
- 对我来说,质量不如数量。 Duìwǒláishuō, zhìliàng bùrú shùliàng.Tôi đặt số lượng sau chất lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
数量 nghĩa là gì?
数量 (shùliàng) nghĩa là Số lượng (LT:个 (gè)).
数量 đọc thế nào?
数量 đọc là shùliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 数量 là gì?
Âm Hán Việt của 数量 là "số lượng".