TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲入

qiāorù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XAO NHẬP

敲入 nghĩa là nhập vào, gõ vào.

Nghĩa của 敲入

qiāorù

XAO NHẬP
  1. Nhập vào
  2. Gõ vào

Câu hỏi thường gặp

敲入 nghĩa là gì?

敲入 (qiāorù) nghĩa là nhập vào, gõ vào.

敲入 đọc thế nào?

敲入 đọc là qiāorù (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲入 là gì?

Âm Hán Việt của 敲入 là "xao nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.