TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲击

qiāojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲擊

Âm Hán Việt XAO KÍCH

敲击 nghĩa là đập, gõ.

Nghĩa của 敲击

qiāojī

XAO KÍCHĐộng từphồn thể 敲擊
  1. Đập
  2. Gõ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敲击

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

敲击 nghĩa là gì?

敲击 (qiāojī) nghĩa là đập, gõ.

敲击 đọc thế nào?

敲击 đọc là qiāojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲击 là gì?

Âm Hán Việt của 敲击 là "xao kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.