敲击
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 敲擊
敲击 nghĩa là đập, gõ.
Nghĩa của 敲击
qiāojī
XAO KÍCHĐộng từphồn thể 敲擊- Đập
- Gõ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敲击
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
敲击 nghĩa là gì?
敲击 (qiāojī) nghĩa là đập, gõ.
敲击 đọc thế nào?
敲击 đọc là qiāojī (pinyin).
Âm Hán Việt của 敲击 là gì?
Âm Hán Việt của 敲击 là "xao kích".