TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲开

qiāokāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲開

Âm Hán Việt XAO KHAI

敲开 nghĩa là Mở bằng cách gõ hoặc đập.

Nghĩa của 敲开

qiāokāi

XAO KHAIDanh từphồn thể 敲開
  1. Mở bằng cách gõ hoặc đập
  2. (nghĩa bóng, khi theo sau bởi cái gì đó như ∼的大门 (xxdedàmén)) mở ra cánh cửa đến ~
  3. Tiếp cận được ~

Câu hỏi thường gặp

敲开 nghĩa là gì?

敲开 (qiāokāi) nghĩa là Mở bằng cách gõ hoặc đập.

敲开 đọc thế nào?

敲开 đọc là qiāokāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲开 là gì?

Âm Hán Việt của 敲开 là "xao khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.