敲山震虎 nghĩa là Cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo.
Nghĩa của 敲山震虎
qiāoshānzhènhǔ
XAO SƠN CHẤN HỔ
Cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo
Câu hỏi thường gặp
敲山震虎 nghĩa là gì?
敲山震虎 (qiāoshānzhènhǔ) nghĩa là Cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo.
敲山震虎 đọc thế nào?
敲山震虎 đọc là qiāoshānzhènhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 敲山震虎 là gì?
Âm Hán Việt của 敲山震虎 là "xao sơn chấn hổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.