敲打锣鼓 nghĩa là Đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó.
Nghĩa của 敲打锣鼓
qiāodǎluógǔ
XAO ĐẢ LA CỔphồn thể 敲打鑼鼓
nghĩa đen Đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó
Một sự khiêu khích
Câu hỏi thường gặp
敲打锣鼓 nghĩa là gì?
敲打锣鼓 (qiāodǎluógǔ) nghĩa là Đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó.
敲打锣鼓 đọc thế nào?
敲打锣鼓 đọc là qiāodǎluógǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 敲打锣鼓 là gì?
Âm Hán Việt của 敲打锣鼓 là "xao đả la cổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.