TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲钉钻脚

qiāodīngzuānjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲釘鑽腳

Âm Hán Việt XAO ĐINH TOẢN CƯỚC

敲钉钻脚 nghĩa là Làm cho chắc chắn gấp đôi.

Nghĩa của 敲钉钻脚

qiāodīngzuānjiǎo

XAO ĐINH TOẢN CƯỚCphồn thể 敲釘鑽腳
  1. thành ngữ Làm cho chắc chắn gấp đôi

Câu hỏi thường gặp

敲钉钻脚 nghĩa là gì?

敲钉钻脚 (qiāodīngzuānjiǎo) nghĩa là Làm cho chắc chắn gấp đôi.

敲钉钻脚 đọc thế nào?

敲钉钻脚 đọc là qiāodīngzuānjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲钉钻脚 là gì?

Âm Hán Việt của 敲钉钻脚 là "xao đinh toản cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.