TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲边鼓

qiāobiāngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲邊鼓

Âm Hán Việt XAO BIÊN CỔ

敲边鼓 nghĩa là hỗ trợ ai.

Nghĩa của 敲边鼓

qiāobiāngǔ

XAO BIÊN CỔphồn thể 敲邊鼓
  1. Hỗ trợ ai
  2. Ủng hộ ai trong tranh luận
  3. Nghĩa đen: đánh trống bên cạnh

Câu ví dụ với 敲边鼓

  • 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! Mā, zěnme bàba yī pīpíng wǒ, nǐ jiù qiāobiāngǔ!Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!Tatoeba #3709233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

敲边鼓 nghĩa là gì?

敲边鼓 (qiāobiāngǔ) nghĩa là hỗ trợ ai.

敲边鼓 đọc thế nào?

敲边鼓 đọc là qiāobiāngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲边鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 敲边鼓 là "xao biên cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.