敲门砖 nghĩa là Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời.
Nghĩa của 敲门砖
qiāoménzhuān
XAO MÔN CHUYÊNDanh từphồn thể 敲門磚
nghĩa đen Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời
Sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công
Câu hỏi thường gặp
敲门砖 nghĩa là gì?
敲门砖 (qiāoménzhuān) nghĩa là Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời.
敲门砖 đọc thế nào?
敲门砖 đọc là qiāoménzhuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 敲门砖 là gì?
Âm Hán Việt của 敲门砖 là "xao môn chuyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.