TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲门砖

qiāoménzhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敲門磚

Âm Hán Việt XAO MÔN CHUYÊN

敲门砖 nghĩa là Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời.

Nghĩa của 敲门砖

qiāoménzhuān

XAO MÔN CHUYÊNDanh từphồn thể 敲門磚
  1. nghĩa đen Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời
  2. Sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công

Câu hỏi thường gặp

敲门砖 nghĩa là gì?

敲门砖 (qiāoménzhuān) nghĩa là Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời.

敲门砖 đọc thế nào?

敲门砖 đọc là qiāoménzhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲门砖 là gì?

Âm Hán Việt của 敲门砖 là "xao môn chuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.