TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整体数位服务网路

zhěngtǐshùwèifúwùwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整體數位服務網路

Âm Hán Việt CHỈNH THỂ SỐ VỊ PHỤC VỤ VÕNG LỘ

整体数位服务网路 nghĩa là Mạng tích hợp dịch vụ số.

Nghĩa của 整体数位服务网路

zhěngtǐshùwèifúwùwǎnglù

CHỈNH THỂ SỐ VỊ PHỤC VỤ VÕNG LỘphồn thể 整體數位服務網路
  1. Mạng tích hợp dịch vụ số
  2. ISDN

Câu hỏi thường gặp

整体数位服务网路 nghĩa là gì?

整体数位服务网路 (zhěngtǐshùwèifúwùwǎnglù) nghĩa là Mạng tích hợp dịch vụ số.

整体数位服务网路 đọc thế nào?

整体数位服务网路 đọc là zhěngtǐshùwèifúwùwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 整体数位服务网路 là gì?

Âm Hán Việt của 整体数位服务网路 là "chỉnh thể số vị phục vụ võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.