TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整体

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhěngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整體

Âm Hán Việt CHỈNH THỂ

整体 nghĩa là thực thể toàn bộ, toàn thân.

Nghĩa của 整体

zhěngtǐ

CHỈNH THỂDanh từphồn thể 整體
  1. Thực thể toàn bộ
  2. Toàn thân
  3. Tổng hợp
  4. Toàn cầu
  5. Vĩ mô
  6. Tích hợp
  7. Toàn diện
  8. Toàn bộ
  9. Như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整体

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

整体 nghĩa là gì?

整体 (zhěngtǐ) nghĩa là thực thể toàn bộ, toàn thân.

整体 đọc thế nào?

整体 đọc là zhěngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 整体 là gì?

Âm Hán Việt của 整体 là "chỉnh thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.