TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整密

zhěngmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈNH MẬT

整密 nghĩa là tỉ mỉ, cẩn thận.

Nghĩa của 整密

zhěngmì

CHỈNH MẬT
  1. Tỉ mỉ; cẩn thận

Câu hỏi thường gặp

整密 nghĩa là gì?

整密 (zhěngmì) nghĩa là tỉ mỉ, cẩn thận.

整密 đọc thế nào?

整密 đọc là zhěngmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 整密 là gì?

Âm Hán Việt của 整密 là "chỉnh mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.