整年累月 nghĩa là Hết tháng này qua tháng khác, hết năm này qua năm khác.
Nghĩa của 整年累月
zhěngniánlěiyuè
CHỈNH NIÊN LŨY NGUYỆT
Hết tháng này qua tháng khác, hết năm này qua năm khác
Năm này qua năm khác
Câu hỏi thường gặp
整年累月 nghĩa là gì?
整年累月 (zhěngniánlěiyuè) nghĩa là Hết tháng này qua tháng khác, hết năm này qua năm khác.
整年累月 đọc thế nào?
整年累月 đọc là zhěngniánlěiyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 整年累月 là gì?
Âm Hán Việt của 整年累月 là "chỉnh niên lũy nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.