TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整建

zhěngjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈNH KIẾN

整建 nghĩa là cải tạo.

Nghĩa của 整建

zhěngjiàn

CHỈNH KIẾN
  1. Khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo

Câu hỏi thường gặp

整建 nghĩa là gì?

整建 (zhěngjiàn) nghĩa là cải tạo.

整建 đọc thế nào?

整建 đọc là zhěngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 整建 là gì?

Âm Hán Việt của 整建 là "chỉnh kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.