TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整形

zhěngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈNH HÌNH

整形 nghĩa là định hình, tái định hình.

Nghĩa của 整形

zhěngxíng

CHỈNH HÌNHĐộng từ
  1. Định hình
  2. Tái định hình
  3. Phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh hình (viết tắt của 整形外科 (zhěngxíngwàikē))

Từ ghép có 整形

Câu hỏi thường gặp

整形 nghĩa là gì?

整形 (zhěngxíng) nghĩa là định hình, tái định hình.

整形 đọc thế nào?

整形 đọc là zhěngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 整形 là gì?

Âm Hán Việt của 整形 là "chỉnh hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.