整数集合 (zhěngshùjíhé) nghĩa là Tập hợp các số nguyên (toán).
整数集合 đọc thế nào?
整数集合 đọc là zhěngshùjíhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 整数集合 là gì?
Âm Hán Việt của 整数集合 là "chỉnh số tập hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.