TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整条

zhěngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整條

Âm Hán Việt CHỈNH ĐIỀU

整条 nghĩa là toàn bộ, nguyên.

Nghĩa của 整条

zhěngtiáo

CHỈNH ĐIỀUphồn thể 整條
  1. Toàn bộ
  2. Nguyên (cá, con đường, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

整条 nghĩa là gì?

整条 (zhěngtiáo) nghĩa là toàn bộ, nguyên.

整条 đọc thế nào?

整条 đọc là zhěngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 整条 là gì?

Âm Hán Việt của 整条 là "chỉnh điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.