整治
giọng máy của trình duyệt
整治 nghĩa là đưa vào kiểm soát, điều chỉnh.
Nghĩa của 整治
zhěngzhì
CHỈNH TRỊĐộng từ- Đưa vào kiểm soát
- Điều chỉnh
- Khôi phục tình trạng tốt
- thông tục Xử lý (một người)
- Chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整治
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
整治 nghĩa là gì?
整治 (zhěngzhì) nghĩa là đưa vào kiểm soát, điều chỉnh.
整治 đọc thế nào?
整治 đọc là zhěngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 整治 là gì?
Âm Hán Việt của 整治 là "chỉnh trị".