TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整治

zhěngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈNH TRỊ

整治 nghĩa là đưa vào kiểm soát, điều chỉnh.

Nghĩa của 整治

zhěngzhì

CHỈNH TRỊĐộng từ
  1. Đưa vào kiểm soát
  2. Điều chỉnh
  3. Khôi phục tình trạng tốt
  4. thông tục Xử lý (một người)
  5. Chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整治

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

整治 nghĩa là gì?

整治 (zhěngzhì) nghĩa là đưa vào kiểm soát, điều chỉnh.

整治 đọc thế nào?

整治 đọc là zhěngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 整治 là gì?

Âm Hán Việt của 整治 là "chỉnh trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.