整点 nghĩa là Thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.).
Nghĩa của 整点
zhěngdiǎn
CHỈNH ĐIỂMĐộng từ, Danh từphồn thể 整點
Thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.)
Kiểm kê
toán Điểm có tọa độ là số nguyên
Câu hỏi thường gặp
整点 nghĩa là gì?
整点 (zhěngdiǎn) nghĩa là Thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.).
整点 đọc thế nào?
整点 đọc là zhěngdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 整点 là gì?
Âm Hán Việt của 整点 là "chỉnh điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.