TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整点

zhěngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整點

Âm Hán Việt CHỈNH ĐIỂM

整点 nghĩa là Thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.).

Nghĩa của 整点

zhěngdiǎn

CHỈNH ĐIỂMĐộng từ, Danh từphồn thể 整點
  1. Thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.)
  2. Kiểm kê
  3. toán Điểm có tọa độ là số nguyên

Câu hỏi thường gặp

整点 nghĩa là gì?

整点 (zhěngdiǎn) nghĩa là Thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.).

整点 đọc thế nào?

整点 đọc là zhěngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 整点 là gì?

Âm Hán Việt của 整点 là "chỉnh điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.