整理
giọng máy của trình duyệt
整理 nghĩa là sắp xếp, dọn dẹp.
Nghĩa của 整理
zhěnglǐ
CHỈNH LÝĐộng từ, Tính từ- Sắp xếp
- Dọn dẹp
- Chỉnh lý
- Liệt kê có hệ thống
- Đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ)
- Đóng gói (hành lý)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整理
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
整理 nghĩa là gì?
整理 (zhěnglǐ) nghĩa là sắp xếp, dọn dẹp.
整理 đọc thế nào?
整理 đọc là zhěnglǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 整理 là gì?
Âm Hán Việt của 整理 là "chỉnh lý".