TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整装

zhěngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整裝

Âm Hán Việt CHỈNH TRANG

整装 nghĩa là trang bị, chuẩn bị.

Nghĩa của 整装

zhěngzhuāng

CHỈNH TRANGĐộng từphồn thể 整裝
  1. Trang bị
  2. Chuẩn bị
  3. Sẵn sàng (cho chuyến đi)
  4. Sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整装

Đồng nghĩa

Từ ghép có 整装

Câu hỏi thường gặp

整装 nghĩa là gì?

整装 (zhěngzhuāng) nghĩa là trang bị, chuẩn bị.

整装 đọc thế nào?

整装 đọc là zhěngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 整装 là gì?

Âm Hán Việt của 整装 là "chỉnh trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.