TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整肃

zhěngsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整肅

Âm Hán Việt CHỈNH TÚC

整肃 nghĩa là nghiêm ngặt, nghiêm túc.

Nghĩa của 整肃

zhěngsù

CHỈNH TÚCĐộng từ, Tính từphồn thể 整肅
  1. Nghiêm ngặt
  2. Nghiêm túc
  3. Trang nghiêm
  4. Tề chỉnh
  5. Dọn dẹp
  6. Làm sạch
  7. Sàng lọc
  8. Điều chỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整肃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

整肃 nghĩa là gì?

整肃 (zhěngsù) nghĩa là nghiêm ngặt, nghiêm túc.

整肃 đọc thế nào?

整肃 đọc là zhěngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 整肃 là gì?

Âm Hán Việt của 整肃 là "chỉnh túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.