整除 nghĩa là Chia hết không có dư (trong số học nguyên).
Nghĩa của 整除
zhěngchú
CHỈNH TRỪĐộng từ
Chia hết không có dư (trong số học nguyên)
Câu hỏi thường gặp
整除 nghĩa là gì?
整除 (zhěngchú) nghĩa là Chia hết không có dư (trong số học nguyên).
整除 đọc thế nào?
整除 đọc là zhěngchú (pinyin).
Âm Hán Việt của 整除 là gì?
Âm Hán Việt của 整除 là "chỉnh trừ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.