TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整顿

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhěngdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 整頓

Âm Hán Việt CHỈNH ĐỐN

整顿 nghĩa là sắp xếp lại, tái tổ chức.

Nghĩa của 整顿

zhěngdùn

CHỈNH ĐỐNĐộng từphồn thể 整頓
  1. Sắp xếp lại
  2. Tái tổ chức
  3. Củng cố
  4. Chỉnh đốn

Câu ví dụ với 整顿

  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

整顿 nghĩa là gì?

整顿 (zhěngdùn) nghĩa là sắp xếp lại, tái tổ chức.

整顿 đọc thế nào?

整顿 đọc là zhěngdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 整顿 là gì?

Âm Hán Việt của 整顿 là "chỉnh đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.