整顿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 整頓
整顿 nghĩa là sắp xếp lại, tái tổ chức.
Nghĩa của 整顿
zhěngdùn
CHỈNH ĐỐNĐộng từphồn thể 整頓- Sắp xếp lại
- Tái tổ chức
- Củng cố
- Chỉnh đốn
Câu ví dụ với 整顿
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
整顿 nghĩa là gì?
整顿 (zhěngdùn) nghĩa là sắp xếp lại, tái tổ chức.
整顿 đọc thế nào?
整顿 đọc là zhěngdùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 整顿 là gì?
Âm Hán Việt của 整顿 là "chỉnh đốn".