Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: ly
斄 nghĩa là Tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây).
Nghĩa của 斄
Tái
LYTên riêngtên riêng
Tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây)
Biến thể của 邰 (Tái)
Câu hỏi thường gặp
斄 nghĩa là gì?
斄 (tái) nghĩa là Tên địa danh cổ (một thị trấn thời Hán ở Thiểm Tây).
斄 đọc thế nào?
斄 đọc là Tái (pinyin).
Âm Hán Việt của 斄 là gì?
Âm Hán Việt của 斄 là "ly".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.