TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN
Bộ thủ: 文 (văn) · bộ số 67 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: văn, vấn, bút

文 nghĩa là ngôn ngữ, văn hóa.

Nghĩa của 文

wén

VĂN
  1. Ngôn ngữ
  2. Văn hóa
  3. Chữ viết
  4. Trang trọng
  5. Văn học
  6. Nhẹ nhàng
  7. cổ Lượng từ cho tiền
  8. Bộ thủ Khang Hy thứ 67
  9. Văn chương
  10. Sự viết

Wén

VĂNtên riêng
  1. họ Họ Wén

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文

Trái nghĩa

Từ ghép có 文

Thành ngữ có 文

  • 精神文明 — Văn hóa tinh thần
  • 温文尔雅 — Có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
  • 文房四宝 — Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 笔 (bǐ), mực 墨 (mò), giấy 纸 (zhǐ) và nghiên 砚 (yàn)
  • 文武双全 — Văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ
  • 文质彬彬 — Cách cư xử tao nhã
  • 一纸空文 — Một mảnh giấy vô giá trị
  • 繁文缛节 — Tài liệu rườm rà và phức tạp
  • 咬文嚼字 — Cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
  • 文弱书生 — Thư sinh yếu đuối
  • 身无分文 — Không một xu dính túi
  • 一文不值 — Vô giá trị
  • 文治武功 — Thành tựu chính trị và quân sự
  • 文过饰非 — Che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm
  • 舞文弄墨 — Thể hiện sự tài tình với ngôn từ
  • 文人相轻 — Người làm văn thường coi thường lẫn nhau
  • 不值一文 — Vô giá trị
  • 文山会海 — Văn bản chất đống và họp hành liên miên
  • 不名一文 — Không một xu dính túi
  • 文如其人 — Văn phong như người viết
  • 博文约礼 — Hăng hái theo đuổi tri thức, đồng thời tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc lễ nghi

Câu hỏi thường gặp

文 nghĩa là gì?

文 (wén, wén) nghĩa là ngôn ngữ, văn hóa.

文 đọc thế nào?

文 đọc là wén (pinyin).

Âm Hán Việt của 文 là gì?

Âm Hán Việt của 文 là "văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.