TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文书

wénshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文書

Âm Hán Việt VĂN THƯ

文书 nghĩa là tài liệu, thư từ chính thức.

Nghĩa của 文书

wénshū

VĂN THƯDanh từphồn thể 文書
  1. Tài liệu
  2. Thư từ chính thức
  3. Thư ký
  4. Văn phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文书

Đồng nghĩa

Từ ghép có 文书

Câu ví dụ với 文书

  • 你有没有看过中文书? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10192350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

文书 nghĩa là gì?

文书 (wénshū) nghĩa là tài liệu, thư từ chính thức.

文书 đọc thế nào?

文书 đọc là wénshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 文书 là gì?

Âm Hán Việt của 文书 là "văn thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.