文书
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 文書
文书 nghĩa là tài liệu, thư từ chính thức.
Nghĩa của 文书
wénshū
VĂN THƯDanh từphồn thể 文書- Tài liệu
- Thư từ chính thức
- Thư ký
- Văn phòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文书
Đồng nghĩa
Từ ghép có 文书
Câu ví dụ với 文书
- 你有没有看过中文书? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10192350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
文书 nghĩa là gì?
文书 (wénshū) nghĩa là tài liệu, thư từ chính thức.
文书 đọc thế nào?
文书 đọc là wénshū (pinyin).
Âm Hán Việt của 文书 là gì?
Âm Hán Việt của 文书 là "văn thư".