文书处理 nghĩa là công việc giấy tờ, nhiệm vụ văn phòng, xử lý văn bản.
Nghĩa của 文书处理
wénshūchǔlǐ
VĂN THƯ XỬ LÝphồn thể 文書處理
Công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng
Đài Loan Xử lý văn bản
Câu hỏi thường gặp
文书处理 nghĩa là gì?
文书处理 (wénshūchǔlǐ) nghĩa là công việc giấy tờ, nhiệm vụ văn phòng, xử lý văn bản.
文书处理 đọc thế nào?
文书处理 đọc là wénshūchǔlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 文书处理 là gì?
Âm Hán Việt của 文书处理 là "văn thư xử lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.