TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文体

wéntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文體

Âm Hán Việt VĂN THỂ

文体 nghĩa là thể loại viết, hình thức văn học.

Nghĩa của 文体

wéntǐ

VĂN THỂDanh từphồn thể 文體
  1. Thể loại viết
  2. Hình thức văn học
  3. Phong cách
  4. Hoạt động văn học và thể thao giải trí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文体

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文体 nghĩa là gì?

文体 (wéntǐ) nghĩa là thể loại viết, hình thức văn học.

文体 đọc thế nào?

文体 đọc là wéntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文体 là gì?

Âm Hán Việt của 文体 là "văn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.