TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文创产业

wénchuàngchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文創產業

Âm Hán Việt VĂN SÁNG SẢN NGHIỆP

文创产业 nghĩa là Ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化创意产业 (wénhuàchuàngyìchǎnyè)).

Nghĩa của 文创产业

wénchuàngchǎnyè

VĂN SÁNG SẢN NGHIỆPphồn thể 文創產業
  1. Ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化创意产业 (wénhuàchuàngyìchǎnyè))

Câu hỏi thường gặp

文创产业 nghĩa là gì?

文创产业 (wénchuàngchǎnyè) nghĩa là Ngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化创意产业 (wénhuàchuàngyìchǎnyè)).

文创产业 đọc thế nào?

文创产业 đọc là wénchuàngchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 文创产业 là gì?

Âm Hán Việt của 文创产业 là "văn sáng sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.