TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文化水平

wénhuàshuǐpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN HÓA THỦY BÌNH

文化水平 nghĩa là trình độ học vấn.

Nghĩa của 文化水平

wénhuàshuǐpíng

VĂN HÓA THỦY BÌNH
  1. Trình độ học vấn

Câu hỏi thường gặp

文化水平 nghĩa là gì?

文化水平 (wénhuàshuǐpíng) nghĩa là trình độ học vấn.

文化水平 đọc thế nào?

文化水平 đọc là wénhuàshuǐpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文化水平 là gì?

Âm Hán Việt của 文化水平 là "văn hóa thủy bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.