TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文坛

wéntán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文壇

Âm Hán Việt VĂN ĐÀN

文坛 nghĩa là giới văn học.

Nghĩa của 文坛

wéntán

VĂN ĐÀNDanh từphồn thể 文壇
  1. Giới văn học

Câu hỏi thường gặp

文坛 nghĩa là gì?

文坛 (wéntán) nghĩa là giới văn học.

文坛 đọc thế nào?

文坛 đọc là wéntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 文坛 là gì?

Âm Hán Việt của 文坛 là "văn đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.