TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文墨

wénmò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN MẶC

文墨 nghĩa là bút mực, văn hóa.

Nghĩa của 文墨

wénmò

VĂN MẶC
  1. Bút mực
  2. Văn hóa

Câu hỏi thường gặp

文墨 nghĩa là gì?

文墨 (wénmò) nghĩa là bút mực, văn hóa.

文墨 đọc thế nào?

文墨 đọc là wénmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 文墨 là gì?

Âm Hán Việt của 文墨 là "văn mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.