TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文天祥

Wén Tiānxiáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN THIÊN TƯỜNG

文天祥 nghĩa là Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275.

Nghĩa của 文天祥

Wén Tiānxiáng

VĂN THIÊN TƯỜNGtên riêng
  1. Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275

Câu hỏi thường gặp

文天祥 nghĩa là gì?

文天祥 (wén tiānxiáng) nghĩa là Wen Tianxiang (1236-1283), chính trị gia và nhà thơ triều Tống, anh hùng dân gian kháng chiến chống xâm lược Mông Cổ ở Giang Tây năm 1275.

文天祥 đọc thế nào?

文天祥 đọc là Wén Tiānxiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文天祥 là gì?

Âm Hán Việt của 文天祥 là "văn thiên tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.