TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文士

wénshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN SĨ

文士 nghĩa là giới tri thức, học giả.

Nghĩa của 文士

wénshì

VĂN SĨDanh từ
  1. Giới tri thức
  2. Học giả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文士

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

文士 nghĩa là gì?

文士 (wénshì) nghĩa là giới tri thức, học giả.

文士 đọc thế nào?

文士 đọc là wénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 文士 là gì?

Âm Hán Việt của 文士 là "văn sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.