TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文娱

wényú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文娛

Âm Hán Việt VĂN NGU

文娱 nghĩa là giải trí văn hóa, giải trí.

Nghĩa của 文娱

wényú

VĂN NGUDanh từphồn thể 文娛
  1. Giải trí văn hóa
  2. Giải trí

Câu hỏi thường gặp

文娱 nghĩa là gì?

文娱 (wényú) nghĩa là giải trí văn hóa, giải trí.

文娱 đọc thế nào?

文娱 đọc là wényú (pinyin).

Âm Hán Việt của 文娱 là gì?

Âm Hán Việt của 文娱 là "văn ngu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.