TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文字

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wénzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN TỰ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

文字 nghĩa là chữ viết, kịch bản.

Nghĩa của 文字

wénzì

VĂN TỰDanh từ
  1. Chữ viết
  2. Kịch bản
  3. Văn bản
  4. Ngôn ngữ viết
  5. Phong cách viết
  6. Cách hành văn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文字

Đồng nghĩa

Từ ghép có 文字

Câu hỏi thường gặp

文字 nghĩa là gì?

文字 (wénzì) nghĩa là chữ viết, kịch bản.

文字 đọc thế nào?

文字 đọc là wénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 文字 là gì?

Âm Hán Việt của 文字 là "văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.