文字
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
文字 nghĩa là chữ viết, kịch bản.
Nghĩa của 文字
wénzì
VĂN TỰDanh từ- Chữ viết
- Kịch bản
- Văn bản
- Ngôn ngữ viết
- Phong cách viết
- Cách hành văn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文字
Đồng nghĩa
Từ ghép có 文字
Câu hỏi thường gặp
文字 nghĩa là gì?
文字 (wénzì) nghĩa là chữ viết, kịch bản.
文字 đọc thế nào?
文字 đọc là wénzì (pinyin).
Âm Hán Việt của 文字 là gì?
Âm Hán Việt của 文字 là "văn tự".