TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文字处理

wénzìchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 文字處理

Âm Hán Việt VĂN TỰ XỬ LÝ

文字处理 nghĩa là xử lý văn bản.

Nghĩa của 文字处理

wénzìchǔlǐ

VĂN TỰ XỬ LÝphồn thể 文字處理
  1. Xử lý văn bản

Câu hỏi thường gặp

文字处理 nghĩa là gì?

文字处理 (wénzìchǔlǐ) nghĩa là xử lý văn bản.

文字处理 đọc thế nào?

文字处理 đọc là wénzìchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 文字处理 là gì?

Âm Hán Việt của 文字处理 là "văn tự xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.